áp điện

áp điện

Một tinh thể áp điện tạo ra điện khi bị nén.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hiện tượng vật : "áp điện" hiệu ứng xuất hiện điện tích trên bề mặt một số vật liệu (như tinh thể thạch anh, gốm sứ) khi chúng bị nén, ép hoặc chịu áp lực học.
    • Ngành khoa học kỹ thuật: "áp điện" cũng chỉ lĩnh vực nghiên cứu ứng dụng hiệu ứng này trong các thiết bị điện tử, như cảm biến, bộ tạo dao động, máy siêu âm.
  2. Tính từ:

    • Liên quan đến hiệu ứng áp điện: dùng để mô tả các vật liệu, thiết bị hoặc hiện tượng dựa trên nguyên lý phát sinh điện tích khi chịu áp lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hiệu ứng áp điện được phát hiện lần đầu vào năm 1880 bởi hai anh em nhà Curie. (Hiệu ứng này xuất hiện khi vật liệu bị nén.)
    • Áp điện ứng dụng rộng rãi trong sản xuất đầu siêu âm. (Nguyên lý áp điện được dùng để tạo ra sóng âm.)
  • Tính từ:

    • Vật liệu áp điện như thạch anh khả năng biến đổi năng thành điện năng. (Vật liệu này sinh ra điện khi bị ép.)
    • Thiết bị áp điện được dùng trong máy in phun mực để điều khiển dòng mực. (Thiết bị dựa trên hiệu ứng áp điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiệu ứng áp điện thuận": hiệu ứng phát sinh điện tích khi vật liệu bị biến dạng học.

    • Hiệu ứng áp điện thuận được ứng dụng trong cảm biến lực. (Cảm biến đo lực dựa trên sự thay đổi điện tích khi nén.)
  • "hiệu ứng áp điện nghịch": hiệu ứng vật liệu biến dạng khi đặt điện trường vào.

    • Hiệu ứng áp điện nghịch được dùng trong bộ tạo rung động siêu âm. (Điện trường làm vật liệu co giãn, tạo ra sóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Áp (danh từ): áp lực, sức ép.

    • Áp suất không khí tác động lên bề mặt. (Sức ép của không khí.)
  • Điện (danh từ): dòng điện, năng lượng điện.

    • Điện được sử dụng trong mọi thiết bị gia đình. (Năng lượng điện.)
  • Áp điện tử (danh từ): lĩnh vực nghiên cứu các thiết bị điện tử dựa trên hiệu ứng áp điện.

    • Áp điện tử đang phát triển mạnh trong công nghệ MEMS. (Các hệ thống vi điện tử.)
Từ đồng nghĩa
  • Hiệu ứng áp điện: cách gọi khác của hiện tượng áp điện.
  • Piezo điện: từ mượn từ tiếng Anh (piezoelectricity), thường dùng trong kỹ thuật.
    • Cảm biến piezo điện hoạt động dựa trên nguyên lý áp điện. (Cảm biến dùng hiệu ứng áp điện.)
Thành ngữ liên quan
  • Áp điện biến dạng: sự thay đổi hình dạng của vật liệu dưới tác động của điện trường trong hiệu ứng áp điện nghịch.
    • Áp điện biến dạng được ứng dụng trong điều khiển chính xác vị trí. (Vật liệu co giãn để di chuyển vi .)