áp điện
Định nghĩa
Danh từ:
- Hiện tượng vật lý: "áp điện" là hiệu ứng xuất hiện điện tích trên bề mặt một số vật liệu (như tinh thể thạch anh, gốm sứ) khi chúng bị nén, ép hoặc chịu áp lực cơ học.
- Ngành khoa học kỹ thuật: "áp điện" cũng chỉ lĩnh vực nghiên cứu và ứng dụng hiệu ứng này trong các thiết bị điện tử, như cảm biến, bộ tạo dao động, máy siêu âm.
Tính từ:
- Liên quan đến hiệu ứng áp điện: dùng để mô tả các vật liệu, thiết bị hoặc hiện tượng dựa trên nguyên lý phát sinh điện tích khi chịu áp lực.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Hiệu ứng áp điện được phát hiện lần đầu vào năm 1880 bởi hai anh em nhà Curie. (Hiệu ứng này xuất hiện khi vật liệu bị nén.)
- Áp điện có ứng dụng rộng rãi trong sản xuất đầu dò siêu âm. (Nguyên lý áp điện được dùng để tạo ra sóng âm.)
Tính từ:
- Vật liệu áp điện như thạch anh có khả năng biến đổi cơ năng thành điện năng. (Vật liệu này sinh ra điện khi bị ép.)
- Thiết bị áp điện được dùng trong máy in phun mực để điều khiển dòng mực. (Thiết bị dựa trên hiệu ứng áp điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
"hiệu ứng áp điện thuận": hiệu ứng phát sinh điện tích khi vật liệu bị biến dạng cơ học.
- Hiệu ứng áp điện thuận được ứng dụng trong cảm biến lực. (Cảm biến đo lực dựa trên sự thay đổi điện tích khi nén.)
"hiệu ứng áp điện nghịch": hiệu ứng vật liệu biến dạng khi đặt điện trường vào.
- Hiệu ứng áp điện nghịch được dùng trong bộ tạo rung động siêu âm. (Điện trường làm vật liệu co giãn, tạo ra sóng.)
Biến thể và từ gần giống
Áp (danh từ): áp lực, sức ép.
- Áp suất không khí tác động lên bề mặt. (Sức ép của không khí.)
Điện (danh từ): dòng điện, năng lượng điện.
- Điện được sử dụng trong mọi thiết bị gia đình. (Năng lượng điện.)
Áp điện tử (danh từ): lĩnh vực nghiên cứu các thiết bị điện tử dựa trên hiệu ứng áp điện.
- Áp điện tử đang phát triển mạnh trong công nghệ MEMS. (Các hệ thống vi cơ điện tử.)
Từ đồng nghĩa
- Hiệu ứng áp điện: cách gọi khác của hiện tượng áp điện.
- Piezo điện: từ mượn từ tiếng Anh (piezoelectricity), thường dùng trong kỹ thuật.
- Cảm biến piezo điện hoạt động dựa trên nguyên lý áp điện. (Cảm biến dùng hiệu ứng áp điện.)
Thành ngữ liên quan
- Áp điện biến dạng: sự thay đổi hình dạng của vật liệu dưới tác động của điện trường trong hiệu ứng áp điện nghịch.
- Áp điện biến dạng được ứng dụng trong điều khiển chính xác vị trí. (Vật liệu co giãn để di chuyển vi mô.)